Công cụ dành cho Game Thủ Cũ bổ sung tên gọi, công dụng chuẩn và ghi chú hồi ức giang hồ.
GameScreen.EQUE_POST_MAP & Constants.OUTFIT_POS_NAMES). Người chơi cũ vui lòng đối chiếu sơ đồ này để chọn đúng mục "Vị Trí Trang Bị" khi hiệu đính vật phẩm.
| Slot | Tên Tiếng Việt | Mã Gốc (CN) | Khóa Hệ Thống | Đặc Điểm & Ví Dụ Điển Hình |
|---|---|---|---|---|
| 0 | Mũ / Nón | 头部 | helm | Mão, Khôi, Nón môn phái (Vạn Tượng Quán, Khôn • Liệt Khỏa Mão...) |
| 1 | Y Phục / Áo Giáp | 胸部 | armor | Giáp ngực, Trường bào, Áo môn phái (Liệt Hỏa Y, Càn Khôn Giáp...) |
| 2 | Hộ Thối / Quần | 腿部 | pants | Hạ y, Quần chiến bào (Lôi Vân Khố, Huyền Thiết Khố...) |
| 3 | Chiến Hài / Giày | 脚部 | boots | Hài, Ngoa, Giày tăng thân pháp và tốc độ di chuyển |
| 4 | Vũ Khí Chính | 主手 | weapon | Kiếm, Đao, Thương, Quạt, Cầm, Cung, Song Đao môn phái |
| 5 | Giáp Vai / Hộ Kiên | 肩部 | shoulder | Bảo vệ hai bên vai, tăng giáp và thể lực |
| 6 | Hộ Uyển / Cổ Tay | 腕部 | bracer | Bao cổ tay, hộ thủ tăng chính xác và công kích |
| 7 | Thắt Lưng / Yêu Đái | 腰部 | belt | Đai lưng da thú, kim đái ngọc tỷ tăng sinh lực |
| 8 | Giới Chỉ 1 (Nhẫn 1) | 戒指1 | ring1 | Chiếc nhẫn ngón tay đầu tiên, tăng sát thương nội/ngoại |
| 9 | Giới Chỉ 2 (Nhẫn 2) | 戒指2 | ring2 | Chiếc nhẫn ngón tay thứ hai |
| 10 | Trang Sức 1 | 饰品1 | ornament1 | Dây chuyền, Hạng liên, Trâm cài tăng bạo kích và kháng tính |
| 11 | Trang Sức 2 | 饰品2 | ornament2 | Hộ phù, Ngọc bội hộ thân ngực |
| 12 | Phi Phong / Áo Choàng | 背部 | cloak | Áo choàng bay, tăng tốc độ và né tránh |
| 13 | Yêu Sức 1 (Ngọc Eo 1) | 腰饰1 | belt_pendant1 | Ngọc bội, túi hương, lệnh bài đeo thắt lưng bên trái |
| 14 | Yêu Sức 2 (Ngọc Eo 2) | 腰饰2 | belt_pendant2 | Ngọc bội, lục lạc, bảo châu đeo thắt lưng bên phải |
| 15 | Bối Sức / Cánh / Thần Binh | 背饰 | back_ornament | Trang bị sau lưng: Thần binh đeo chéo, Phi dực (Cánh), Trận bàn |
| 🐾 TRANG BỊ LINH THÚ (PET OUTFIT) | ||||
| 16 | Thú Khôi (Mũ Thú) | 兽甲 (头) | pet_helm | Mũ bảo hộ đầu cho Linh Thú |
| 17 | Thú Giáp (Giáp Thú) | 兽甲 (身) | pet_armor | Giáp lưng / yên chở bảo hộ thân Linh Thú |
| 18 | Cảnh Hoàn (Vòng Cổ) | 兽项 | pet_collar | Vòng cổ ma thuật tăng hào quang hỗ trợ |
| 19 | Trảo Sáo (Móng Vuốt) | 兽爪 | pet_claws | Bọc móng vuốt tăng sát thương phối hợp cắn xé |
| 20 | Thú Tâm (Trái Tim Thú) | 兽尾 / 兽身 | pet_heart | Lõi nội đan linh thú, kích hoạt tuyệt chiêu thần thú |